Hình nền cho farad
BeDict Logo

farad

/ˈfærəd/ /ˈfærˌæd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The input has 5 pF (picofarads) of capacitance."
Đầu vào có điện dung là 5 pF (picofara), tức là rất nhỏ.