Hình nền cho capacitor
BeDict Logo

capacitor

/kəˈpæsɪtər/ /kəˈpæsɪɾɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kỹ sư đã dùng một tụ điện để tích trữ năng lượng cho đèn flash của máy ảnh.