

capacitor
Định nghĩa
Từ liên quan
dielectric noun
/ˌdaɪ.əˈlɛk.tɹɪk/
Điện môi, chất điện môi.
Lớp vỏ nhựa bọc quanh dây điện đóng vai trò như một chất điện môi, ngăn chặn điện giật bằng cách cách điện chúng ta khỏi dòng điện chạy bên trong.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
electronic adjective
/ɪˌlɛkˈtɹɒn.ɪk/ /ɪˌlɛkˈtɹɑn.ɪk/
Điện tử.
"The electronic configuration of atoms is important in chemistry class. "
Cấu hình điện tử của nguyên tử rất quan trọng trong môn hóa học.
electrical noun
/ɪˈlɛktɹɪkəl/
Kỹ sư điện.
"My brother is a talented electrical. "
Anh trai tôi là một kỹ sư điện tài năng.