Hình nền cho fatherhood
BeDict Logo

fatherhood

/ˈfɑːðəˌhʊd/ /ˈfɑ.ðɚˌhʊd/

Định nghĩa

noun

Làm cha, cương vị làm cha, vai trò làm cha.

Ví dụ :

John đón nhận cương vị làm cha với niềm vui và sự tận tâm, dành mọi khoảnh khắc rảnh rỗi để chơi đùa cùng các con.