noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha, cương vị làm cha, vai trò làm cha. The state of being a father. Ví dụ : "John embraced fatherhood with joy and dedication, spending every free moment playing with his children. " John đón nhận cương vị làm cha với niềm vui và sự tận tâm, dành mọi khoảnh khắc rảnh rỗi để chơi đùa cùng các con. family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc