verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đón nhận, chấp nhận, hoan nghênh. To seize (something) eagerly or with alacrity; to accept or take up with cordiality; to welcome. Ví dụ : "I wholeheartedly embrace the new legislation." Tôi hoàn toàn hoan nghênh đạo luật mới này. attitude action human society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, trải qua, gánh chịu. To submit to; to undergo. Ví dụ : "The small town embraced the new recycling program. " Thị trấn nhỏ chấp nhận chương trình tái chế mới. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm, bao bọc, bao quanh. To encircle; to enclose, to encompass. Ví dụ : "The old oak tree embraced the garden bench with its strong roots. " Cây sồi già ôm trọn chiếc ghế đá trong vườn bằng bộ rễ chắc khỏe của nó. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm ấp, bao gồm, chấp nhận. To enfold, to include (ideas, principles, etc.); to encompass. Ví dụ : "Natural philosophy embraces many sciences." Triết học tự nhiên bao gồm nhiều ngành khoa học khác nhau. attitude action philosophy mind organization system society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, trang bị. To fasten on, as armour. Ví dụ : "The knight embraced his shield before charging into battle. " Người hiệp sĩ trang bị khiên chắc chắn trước khi xông pha vào trận chiến. military wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đón nhận, chấp nhận, hoan nghênh. To accept (someone) as a friend; to accept (someone's) help gladly. Ví dụ : "After struggling with the math problem, Maria embraced her tutor's help and finally understood the solution. " Sau khi loay hoay mãi với bài toán khó, Maria hoan nghênh sự giúp đỡ của gia sư và cuối cùng đã hiểu ra cách giải. attitude action human society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua chuộc, hối lộ (quan tòa, bồi thẩm đoàn). To attempt to influence (a court, jury, etc.) corruptly; to practise embracery. Ví dụ : "The defendant's lawyer was accused of having embraced the jury by offering them bribes to ensure a favorable verdict. " Luật sư của bị cáo bị cáo buộc đã mua chuộc bồi thẩm đoàn bằng cách đưa hối lộ để đảm bảo một phán quyết có lợi. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc