Hình nền cho wholeheartedly
BeDict Logo

wholeheartedly

/ˌhəʊlˈhɑː(ɹ)t.ədli/

Định nghĩa

adverb

Hết lòng, tận tâm, một cách chân thành.

Ví dụ :

"He jumped in wholeheartedly and began to learn the language."
Anh ấy bắt đầu học ngôn ngữ này một cách hết lòng và không chút do dự.