

wholeheartedly
Định nghĩa
Từ liên quan
wholehearted adjective
/ˌhəʊlˈhɑː(ɹ)t.əd/
Hết lòng, toàn tâm toàn ý.
Bạn sinh viên đó tiếp cận thử thách với một sự nhiệt tình hết lòng.
enthusiastically adverb
/ɪnˌθuːziˈæstɪkli/ /ɛnˌθuːziˈæstɪkli/
Nhiệt tình, hăng hái, say sưa.
Cô ấy hăng hái đăng ký giúp đỡ cho buổi bán bánh gây quỹ ở trường.