Hình nền cho dues
BeDict Logo

dues

/djuːz/ /duz/

Định nghĩa

noun

Công lao, sự ghi nhận xứng đáng.

Ví dụ :

"Give him his duehe is a good actor."
Phải công nhận đi, anh ấy là một diễn viên giỏi.
noun

Tiền lệ phí, nghĩa vụ.

Ví dụ :

Đội bóng đá yêu cầu các cầu thủ đóng lệ phí hàng tháng để trang trải chi phí thiết bị và thuê sân bãi.