noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công lao, sự ghi nhận xứng đáng. Deserved acknowledgment. Ví dụ : "Give him his due — he is a good actor." Phải công nhận đi, anh ấy là một diễn viên giỏi. value moral right achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội phí. (in plural dues) A membership fee. Ví dụ : "To remain a member of the chess club, you must pay your yearly dues. " Để tiếp tục là thành viên của câu lạc bộ cờ vua, bạn phải đóng hội phí hằng năm. business finance organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền lệ phí, nghĩa vụ. That which is owed; debt; that which belongs or may be claimed as a right; whatever custom, law, or morality requires to be done, duty. Ví dụ : "The soccer team requires players to pay their dues each month to cover the cost of equipment and field rental. " Đội bóng đá yêu cầu các cầu thủ đóng lệ phí hàng tháng để trang trải chi phí thiết bị và thuê sân bãi. right value moral business finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệ phí, phí. Right; just title or claim. Ví dụ : "After years of hard work and dedication, she felt the promotion was her dues. " Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và tận tâm, cô ấy cảm thấy việc thăng chức là quyền lợi xứng đáng mà cô ấy đáng được hưởng. right title law asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội phí, tiền hội. Membership fees. Ví dụ : "To remain a member of the soccer club, you must pay your annual dues of $50. " Để tiếp tục là thành viên của câu lạc bộ bóng đá, bạn phải đóng hội phí hàng năm là 50 đô la. organization business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc