noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bô, bồn đi tiểu. A chamber pot. Ví dụ : "Since there was no indoor plumbing in the old cabin, they kept a jerry under the bed for nighttime use. " Vì không có hệ thống ống nước trong nhà ở cái chòi cũ, họ để một cái bô dưới gầm giường để dùng ban đêm. utility item utensil body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ chuột, Xập xệ. Jerry-built. Ví dụ : "The garden shed was so jerry-built that it collapsed after the first strong wind. " Cái nhà kho trong vườn làm ẩu quá, xây kiểu ổ chuột nên vừa gặp trận gió lớn đầu tiên đã sập rồi. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đức, người Đức (thường là nam). A German, particularly a male German. Ví dụ : "During World War II, many British soldiers used the term "Jerry" to refer to the enemy. " Trong thế chiến thứ hai, nhiều lính Anh dùng từ "Jerry" để chỉ quân địch, tức là người Đức. person nation war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc