Hình nền cho fipple
BeDict Logo

fipple

/ˈfɪpəl/

Định nghĩa

noun

Ống thổi, miệng sáo.

Ví dụ :

Âm thanh của sáo dọc được tạo ra khi hơi thổi qua miệng sáo, khiến cột khí bên trong nhạc cụ rung động.