noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống ngậm, đầu ngậm. A part of any device that functions in or near the mouth, especially: Ví dụ : "He cleaned the mouthpiece of his trumpet after band practice. " Anh ấy lau sạch đầu ngậm của kèn trumpet sau buổi tập ban nhạc. device part body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát ngôn viên, người phát ngôn. A spokesman; one who speaks on behalf of someone else. Ví dụ : "The student council's mouthpiece announced the new school rules. " Người phát ngôn của hội học sinh đã thông báo các quy định mới của trường. communication media person politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phát ngôn, luật sư bào chữa. A lawyer for the defense. Ví dụ : "The defendant hired a well-known mouthpiece to represent him in court. " Bị cáo đã thuê một luật sư bào chữa nổi tiếng để đại diện cho mình tại tòa. law job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc