Hình nền cho ducted
BeDict Logo

ducted

/ˈdʌktɪd/ /ˈdʌktəd/

Định nghĩa

verb

Dẫn, thông qua ống dẫn.

Ví dụ :

Khí nóng từ lò sưởi được dẫn qua các ống dẫn khắp nhà để giữ ấm.