verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, thông qua ống dẫn. To channel something through a duct (or series of ducts). Ví dụ : "The hot air from the furnace was ducted throughout the house to keep it warm. " Khí nóng từ lò sưởi được dẫn qua các ống dẫn khắp nhà để giữ ấm. utility technical building system machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được lắp ống dẫn, có ống dẫn. Fitted with a duct Ví dụ : "The new office building has a ducted air conditioning system to efficiently cool every room. " Tòa nhà văn phòng mới có hệ thống điều hòa không khí được lắp ống dẫn để làm mát hiệu quả mọi phòng. utility building technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc