Hình nền cho fizzled
BeDict Logo

fizzled

/ˈfɪzəld/

Định nghĩa

verb

Xèo xèo, lép xép, tịt ngòi.

Ví dụ :

Sau khi rót ra, ly soda kêu xèo xèo rồi tịt ngòi trong vài phút.