BeDict Logo

sputter

/ˈspʌtɚ/
Hình ảnh minh họa cho sputter: Khạc nhổ, phun mưa, nói lắp bắp.
verb

Khạc nhổ, phun mưa, nói lắp bắp.

Cậu sinh viên lo lắng lắp bắp trả lời, vừa nói vừa bắn cả nước bọt khi cố gắng giải thích bài toán khó.

Hình ảnh minh họa cho sputter: Nói lắp bắp, nói hổn hển, phun mưa.
verb

Nói lắp bắp, nói hổn hển, phun mưa.

Tức giận vì lời buộc tội, mark bắt đầu lắp bắp, những lời nói tuôn ra một cách hỗn độn kèm theo cả nước bọt.