noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh kếp. A pancake. Ví dụ : "Sven ordered a stack of flapjacks with maple syrup, two strips of bacon, and an egg, sunny side up." Sven gọi một chồng bánh kếp với siro lá phong, hai lát thịt xông khói, và một quả trứng ốp la. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh yến mạch nướng. A bar made of (though not limited to) rolled oats, butter, golden syrup, and brown sugar, baked in a tray. Ví dụ : "I packed some flapjacks in my lunchbox for a quick and sweet energy boost at school. " Tôi gói vài miếng bánh yến mạch nướng vào hộp cơm trưa để có thêm năng lượng nhanh chóng và ngọt ngào ở trường. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc