adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai sót, có khuyết điểm, không hoàn hảo. Having a flaw or imperfection. Ví dụ : "Flawed diamonds are generally not used in jewellery." Kim cương có sai sót thường không được dùng trong ngành kim hoàn. quality character aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc