BeDict Logo

flaw

/ˈflɔː/ /ˈflɔ/
Hình ảnh minh họa cho flaw: Tỳ vết, khuyết điểm.
noun

Tỳ vết, khuyết điểm.

Buổi chiều yên tĩnh trong thư viện bỗng bị phá tan bởi một tiếng ồn ào bất ngờ kèm theo tiếng la hét và tiếng ghế đổ khi một nhóm sinh viên bắt đầu tranh cãi lớn tiếng.