noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kim cương. A glimmering glass-like mineral that is an allotrope of carbon in which each atom is surrounded by four others in the form of a tetrahedron. Ví dụ : "The saw is coated with diamond." Cái cưa này được phủ một lớp kim cương. mineral material geology substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kim cương, hột xoàn. A gemstone made from this mineral. Ví dụ : "The dozen loose diamonds sparkled in the light." Một tá hột xoàn rời lấp lánh dưới ánh đèn. mineral geology material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẫn kim cương. A ring containing a diamond. Ví dụ : "What a beautiful engagement diamond." Chiếc nhẫn kim cương đính hôn đẹp quá! material value item wear asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu xanh da trời nhạt, màu xanh lơ. A very pale blue color/colour. Ví dụ : "The baby's eyes were a beautiful diamonds blue, almost like the precious gems. " Đôi mắt của em bé có màu xanh lơ đẹp tuyệt vời, gần như màu của những viên kim cương xanh nhạt quý giá vậy. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thoi, quân bài rô. Something that resembles a diamond. Ví dụ : "The morning dew on the spiderweb looked like tiny diamonds sparkling in the sun. " Sương mai buổi sáng đọng trên mạng nhện trông như những hạt kim cương nhỏ xíu lấp lánh dưới ánh mặt trời, trông giống hình thoi vậy. mineral material geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thoi. A rhombus, especially when oriented so that its longer axis is vertical. Ví dụ : "The pattern on the sweater was made up of colorful diamonds arranged in a grid. " Họa tiết trên áo len được tạo thành từ những hình thoi đầy màu sắc được sắp xếp thành một mạng lưới. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thoi hai tam giác. The polyiamond made up of two triangles. Ví dụ : "The children arranged the colorful diamonds into a larger hexagon pattern on the floor. " Bọn trẻ xếp những hình thoi hai tam giác nhiều màu sắc thành một hình lục giác lớn trên sàn nhà. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân đấu, Sân bóng chày. The entire field of play used in the game. Ví dụ : "The soccer team practiced their plays on the entire diamonds. " Đội bóng đá tập luyện các pha bóng của họ trên toàn bộ sân bóng chày. game sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân nhà, khu vực hình thoi. The infield of a baseball field. Ví dụ : "The teams met on the diamond." Hai đội đã gặp nhau trên sân nhà. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rô, hình rô. A card of the diamonds suit. Ví dụ : "I have only one diamond in my hand." Tôi chỉ có một lá rô trên tay. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kim cương (cỡ chữ). A size of type, standardised as 4 1/2 point. Ví dụ : "The footnote in the antique book was printed in diamonds, making it very difficult to read. " Chú thích cuối trang trong cuốn sách cổ đó được in bằng cỡ chữ kim cương (cỡ chữ nhỏ 4,5 point), khiến nó rất khó đọc. type writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đính kim cương, trang trí bằng kim cương. To adorn with or as if with diamonds Ví dụ : "The morning dew diamonds the spiderweb, making it sparkle in the sun. " Sương sớm đính kim cương lên mạng nhện, khiến nó lấp lánh dưới ánh mặt trời. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rô, hình rô. One of the four suits of playing cards, marked with the symbol ♦. Ví dụ : "The queen of diamonds is my favorite card in the deck. " Con đầm rô là lá bài tôi thích nhất trong bộ bài. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc