noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, vảy, lớp mỏng. A loose filmy mass or a thin chiplike layer of anything Ví dụ : "There were a few flakes of paint on the floor from when we were painting the walls." Có vài mảnh sơn rơi trên sàn từ lúc chúng ta sơn tường. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vảy. A scale of a fish or similar animal Ví dụ : "After cleaning the fish, I found a small, silvery flake stuck to my hand. " Sau khi làm sạch con cá, tôi thấy một cái vảy nhỏ, màu bạc dính trên tay. animal fish body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh tước, mảnh đá ghè. A prehistoric tool chipped out of stone. Ví dụ : "The archaeologist carefully examined the stone flake, noting its sharp edges. " Nhà khảo cổ học cẩn thận xem xét mảnh tước đá đó, chú ý đến những cạnh sắc nhọn của nó. archaeology material history geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ba phải, người không đáng tin. A person who is impractical, flighty, unreliable, or inconsistent; especially with maintaining a living. Ví dụ : "Sarah was a flake; she promised to help with the group project but never showed up. " Sarah đúng là một người ba phải; cô ấy hứa giúp làm dự án nhóm nhưng chẳng bao giờ thấy mặt. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẩm chướng hai màu, cẩm chướng sọc. A carnation with only two colours in the flower, the petals having large stripes. Ví dụ : "The florist showed me a beautiful flake, a carnation with large pink and white stripes. " Người bán hoa cho tôi xem một bông cẩm chướng sọc rất đẹp, một bông cẩm chướng hai màu với những sọc hồng và trắng lớn. plant color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng, lớp. A flat turn or tier of rope. Ví dụ : "The sailor carefully laid each flake of the heavy rope on the deck, ensuring they didn't tangle. " Người thủy thủ cẩn thận cuộn từng vòng dây thừng nặng trịch lên boong tàu, đảm bảo chúng không bị rối. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bong tróc, tróc vảy. To break or chip off in a flake. Ví dụ : "The paint flaked off after only a year." Sơn bị bong tróc ra chỉ sau một năm. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng, bỏ bom, thất hứa. To prove unreliable or impractical; to abandon or desert, to fail to follow through. Ví dụ : "My friend promised to help me study for the test, but he flaked on me at the last minute. " Bạn tôi hứa giúp tôi học cho bài kiểm tra, nhưng đến phút cuối thì cậu ấy lại bỏ bom tôi. character attitude action person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộn, xếp lớp. To store an item such as rope or sail in layers Ví dụ : "The line is flaked into the container for easy attachment and deployment." Dây thừng được cuộn lớp cẩn thận vào thùng để dễ dàng gắn và triển khai. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, tẩn, thượng cẳng tay. To hit (another person). Ví dụ : ""If you don't stop teasing your brother, I'm going to flake you!" " Nếu con không ngừng trêu em trai, mẹ sẽ đánh cho một trận đấy! action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nhám. Dogfish. Ví dụ : "The fisherman caught a few different kinds of fish, including a flake. " Người ngư dân bắt được vài loại cá khác nhau, trong đó có cá nhám. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nhám. The meat of the gummy shark. Ví dụ : "My favorite part of fish and chips is the flake, which is soft and white. " Phần tôi thích nhất ở món fish and chips là cá nhám, thịt cá mềm và trắng. food fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ giả, hàng nhái. Something which is not genuine, or is presented fraudulently. Ví dụ : "The "discount" offer on the new phone was just a marketing flake; it was not a real deal. " Cái "khuyến mãi" điện thoại mới chỉ là chiêu trò quảng cáo giả dối thôi, chứ không phải giá thật đâu. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò bịp bợm, trò gian lận. A trick; a swindle. Ví dụ : "He tried to sell me a broken phone, but I knew it was a flake. " Hắn cố bán cho tôi một cái điện thoại hỏng, nhưng tôi biết đó là một trò bịp bợm. character action attitude person business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động tác giả, pha đánh lừa. A move meant to deceive an opposing player, used for gaining advantage for example when dribbling an opponent. Ví dụ : "The basketball player used a quick flake to get past the defender and score. " Cầu thủ bóng rổ dùng một pha đánh lừa nhanh nhẹn để vượt qua hậu vệ và ghi điểm. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng, cuộn. One of the circles or windings of a cable or hawser, as it lies in a coil; a single turn or coil. Ví dụ : "The sailor carefully laid out each flake of the thick rope on the deck to prevent it from tangling. " Người thủy thủ cẩn thận trải từng vòng dây thừng dày trên boong tàu để tránh cho nó bị rối. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm, mảnh, vảy. A paling; a hurdle. Ví dụ : "The farmer used a flake to separate the sheep into different pens. " Người nông dân dùng một tấm rào gỗ để chia đàn cừu vào các chuồng khác nhau. property structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàn phơi, liếp phơi. A platform of hurdles, or small sticks made fast or interwoven, supported by stanchions, for drying codfish and other things. Ví dụ : "The fisherman used the wooden flake to dry the freshly caught cod. " Người ngư dân dùng giàn phơi bằng gỗ để phơi cá tuyết vừa mới bắt được. nautical food agriculture structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàn treo, bục treo. A small stage hung over a vessel's side, for workmen to stand on while calking, etc. Ví dụ : "The shipwright used the small flake to reach the hull and apply the sealant. " Người thợ đóng tàu dùng cái sàn treo nhỏ để với tới thân tàu và bôi chất bịt kín. nautical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc