Hình nền cho flowchart
BeDict Logo

flowchart

/ˈfloʊtʃɑːrt/ /ˈfloʊtʃɑːrt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên đã dùng một lưu đồ (sơ đồ luồng) để giải thích các bước giải bài toán.