BeDict Logo

schematic

/skiːˈmætɪk/
Hình ảnh minh họa cho schematic: Sơ đồ, bản vẽ kỹ thuật, lược đồ.
 - Image 1
schematic: Sơ đồ, bản vẽ kỹ thuật, lược đồ.
 - Thumbnail 1
schematic: Sơ đồ, bản vẽ kỹ thuật, lược đồ.
 - Thumbnail 2
noun

Người thợ điện đã dùng một sơ đồ mạch điện để hiểu cách nối dây vào cầu dao tự động.

Hình ảnh minh họa cho schematic: Sơ sài, phiến diện, hời hợt.
 - Image 1
schematic: Sơ sài, phiến diện, hời hợt.
 - Thumbnail 1
schematic: Sơ sài, phiến diện, hời hợt.
 - Thumbnail 2
adjective

Lời giải thích của học sinh về các nguyên nhân lịch sử của cuộc nội chiến Mỹ khá sơ sài; nó bỏ qua nhiều chi tiết quan trọng và có vẻ như đơn giản hóa quá mức một sự kiện vô cùng phức tạp.