Hình nền cho schematic
BeDict Logo

schematic

/skiːˈmætɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ điện đã dùng một sơ đồ mạch điện để hiểu cách nối dây vào cầu dao tự động.
adjective

Ví dụ :

Lời giải thích của học sinh về các nguyên nhân lịch sử của cuộc nội chiến Mỹ khá sơ sài; nó bỏ qua nhiều chi tiết quan trọng và có vẻ như đơn giản hóa quá mức một sự kiện vô cùng phức tạp.