Hình nền cho foreordain
BeDict Logo

foreordain

/ˌfɔːɹɔːˈdeɪn/

Định nghĩa

verb

Định trước, tiền định.

Ví dụ :

Nhà biên kịch tin rằng kết thúc của bộ phim đã được định trước rồi, với việc người hùng chiến thắng là điều không thể tránh khỏi.