noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều không thể tránh khỏi. Something that cannot be avoided. Ví dụ : "The unavoidable consequence of forgetting your homework is a failing grade. " Hậu quả không thể tránh khỏi của việc quên bài tập về nhà là điểm kém. outcome situation event condition possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể tránh khỏi, tất yếu. Impossible to avoid; bound to happen. Ví dụ : "an unavoidable urge" Một thôi thúc không thể tránh khỏi. outcome event situation time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể tránh khỏi, tất yếu. Not voidable; incapable of being made null or void. Ví dụ : "Paying taxes is unavoidable. " Việc đóng thuế là điều không thể tránh khỏi. outcome situation possibility tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc