Hình nền cho unavoidable
BeDict Logo

unavoidable

/ˌʌnəˈvɔɪdəbl/ /ˌʌnəˈvɔɪɾəbl/

Định nghĩa

noun

Điều không thể tránh khỏi.

Ví dụ :

"The unavoidable consequence of forgetting your homework is a failing grade. "
Hậu quả không thể tránh khỏi của việc quên bài tập về nhà là điểm kém.