verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều, mạo hiểm, đánh liều. To incur risk of (something). Ví dụ : "She is risking her grade by not studying for the test. " Cô ấy đang mạo hiểm điểm số của mình vì không học bài cho bài kiểm tra. action possibility business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều, mạo hiểm, đánh liều. To incur risk of harming or jeopardizing. Ví dụ : "He is risking his job by being late every day. " Anh ấy đang mạo hiểm mất việc vì ngày nào cũng đi làm muộn. action possibility business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều, mạo hiểm, đánh liều. To incur risk as a result of (doing something). Ví dụ : "He is risking a failing grade by not doing his homework. " Anh ấy đang liều bị điểm kém vì không làm bài tập về nhà. action attitude business finance insurance possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc