Hình nền cho predestine
BeDict Logo

predestine

/pɹeˈdɛstɪn/

Định nghĩa

verb

Tiền định, định trước, an bài.

Ví dụ :

Nhiều người tin rằng Chúa trời đã tiền định con đường đời của mỗi người, quyết định số phận của họ ngay cả trước khi họ sinh ra.