Hình nền cho deciding
BeDict Logo

deciding

/dɪˈsaɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quyết định, định đoạt, giải quyết.

Ví dụ :

Bàn thắng vào phút chót của cô ấy đã định đoạt trận đấu.