verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết định, định đoạt, giải quyết. To resolve (a contest, problem, dispute, etc.); to choose, determine, or settle Ví dụ : "Her last-minute goal decided the game." Bàn thắng vào phút chót của cô ấy đã định đoạt trận đấu. action outcome business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết định, định đoạt. To make a judgment, especially after deliberation Ví dụ : "I have decided that it is healthier to walk to work." Tôi đã quyết định đi bộ đi làm thì tốt cho sức khỏe hơn. mind action process philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết định, làm cho quyết định. To cause someone to come to a decision Ví dụ : "Presenting all the evidence was key to deciding the jury. " Việc trình bày tất cả bằng chứng là yếu tố then chốt để khiến bồi thẩm đoàn đưa ra quyết định. mind action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết định, cắt đứt, phân định. To cut off; to separate Ví dụ : "The surgeon was deciding where to cut the tissue during the operation. " Trong lúc phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật đang quyết định nên cắt chỗ nào trên mô để tách nó ra. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc