Hình nền cho predestines
BeDict Logo

predestines

/priːˈdestɪnz/

Định nghĩa

verb

Định trước, tiền định.

Ví dụ :

Truyền thuyết gia đình kể rằng con cả đã được định trước là sẽ trở thành bác sĩ.