verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun trào, tuôn trào như suối. To flow or gush as if from a fountain. Ví dụ : "Lava fountained from the volcano." Dung nham phun trào như suối từ miệng núi lửa. nature action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc