Hình nền cho gush
BeDict Logo

gush

/ˈɡʌʃ/

Định nghĩa

noun

Sự phun trào, dòng chảy mạnh.

Ví dụ :

Cơn phun trào nước bất ngờ từ đường ống vỡ đã làm ngập tầng hầm.