verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, tàn phá, hủy hoại. To damage beyond use or repair. Ví dụ : "Hooligans destroy unprovoked." Bọn côn đồ phá hoại vô cớ, khiến đồ đạc hư hỏng không thể sửa chữa được. disaster property environment action war negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, tiêu diệt, làm mất tác dụng. To neutralize, undo a property or condition. Ví dụ : "Smoking destroys the natural subtlety of the palate." Hút thuốc lá làm mất đi khả năng cảm nhận hương vị tinh tế tự nhiên của vị giác. action condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu hủy, giết. To put down or euthanize. Ví dụ : "Destroying a rabid dog is required by law." Tiêu hủy một con chó dại là điều luật pháp yêu cầu. medicine animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, hủy hoại. To severely disrupt the well-being of (a person); ruin. Ví dụ : "Her divorce destroyed her; she had a nervous breakdown and was severely depressed for more than a year." Cuộc ly hôn đã tàn phá cô ấy; cô ấy bị suy nhược thần kinh và trầm cảm nặng trong hơn một năm. human action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, tiêu diệt. To defeat soundly. Ví dụ : "The chess champion is destroying his opponent in the tournament. " Nhà vô địch cờ vua đang đánh bại đối thủ một cách áp đảo trong giải đấu. action military sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xóa, phá hủy dữ liệu. To remove data. Ví dụ : "The memory leak happened because we forgot to destroy the temporary lists." Lỗi rò rỉ bộ nhớ xảy ra vì chúng ta quên xóa các danh sách tạm thời. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát dở tệ, phá giọng, hát như phá. To sing a song poorly. Ví dụ : "She was destroying "Happy Birthday" at the karaoke night, but everyone cheered her on anyway. " Tối karaoke, cô ấy hát "Happy Birthday" dở tệ, gần như phá giọng, nhưng mọi người vẫn cổ vũ nhiệt tình. music entertainment sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hoại, tàn phá. (antiphrasis) To exhaust duly and thus recreate or build up. Ví dụ : "This exercise is going to destroy all parts of your shoulders." Bài tập này sẽ vắt kiệt sức của tất cả các cơ vai bạn. physiology energy action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá, cưỡng hiếp, hãm hiếp. To penetrate sexually in an aggressive way. Ví dụ : "She got destroyed by her lover on the carpet." Cô ấy đã bị người yêu cưỡng hiếp ngay trên thảm. sex action body human inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc