Hình nền cho odour
BeDict Logo

odour

/ˈəʊdə/ /ˈoʊdəɹ/

Định nghĩa

noun

Mùi, hương, mùi hương.

Ví dụ :

Mùi thơm của bánh mì mới nướng lan tỏa khắp bếp.