noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùi, hương, mùi hương. Any smell, whether fragrant or offensive. Ví dụ : "The odour of freshly baked bread filled the kitchen. " Mùi thơm của bánh mì mới nướng lan tỏa khắp bếp. sensation nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùi, hương, hơi. A strong, pervasive quality. Ví dụ : "The strong odour of freshly baked bread filled the kitchen. " Hương thơm nồng nàn của bánh mì mới nướng lan tỏa khắp bếp. quality sensation nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng thơm, danh tiếng. Esteem. Ví dụ : "The company's reputation for ethical behavior earned it a high odour in the community. " Danh tiếng về hành vi đạo đức đã mang lại cho công ty tiếng thơm lớn trong cộng đồng. attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùi hương, hương thơm, hương liệu. Something which produces a scent; incense, a perfume. Ví dụ : "The odour of freshly baked bread filled the kitchen, making everyone hungry. " Hương thơm của bánh mì mới nướng lan tỏa khắp bếp, khiến ai cũng thấy đói bụng. sensation nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc