noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùng mình, cảm giác rạo rực. A sudden surge of excitement. Ví dụ : "I felt a frisson just as they were about to announce the winner in my category." Tôi rùng mình, cảm giác rạo rực dâng lên ngay khi họ chuẩn bị công bố người chiến thắng ở hạng mục của tôi. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùng mình, sởn gai ốc. A shiver, a thrill. Ví dụ : "The old house, with its creaking floors and shadowy corners, sent frissons down her spine. " Ngôi nhà cũ với sàn nhà kêu cót két và những góc tối đầy bóng ma khiến cô ấy rùng mình sởn gai ốc. sensation emotion body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc