verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẽo kẹt, cọt kẹt. To make a prolonged sharp grating or squeaking sound, as by the friction of hard substances. Ví dụ : "The old wooden stairs were creaking as I walked up to my bedroom. " Cầu thang gỗ cũ kẽo kẹt mỗi khi tôi bước lên phòng ngủ. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẽo kẹt, kêu cót két. To produce a creaking sound with. Ví dụ : "The old wooden door was creaking loudly as I opened it. " Cánh cửa gỗ cũ kêu cót két rất to khi tôi mở nó ra. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọt kẹt, ọp ẹp. To suffer from strain or old age. Ví dụ : "After years of carrying heavy textbooks, my backpack is now creaking. " Sau nhiều năm phải mang sách giáo khoa nặng trĩu, cái ba lô của tôi giờ ọp ẹp hết cả rồi. age condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng cọt kẹt, tiếng kêu cót két. A noise that creaks. Ví dụ : "The creaking of the old wooden door echoed through the quiet house. " Tiếng cọt kẹt của cánh cửa gỗ cũ vọng lại trong ngôi nhà yên tĩnh. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc