adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm u, Tối tăm, Mờ ảo. In shadow; darkened by shadows. Ví dụ : "He sat in a shadowy corner." Anh ấy ngồi trong một góc khuất tối. appearance nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ ám, khuất tất. (of character) Dark, obscure. Ví dụ : "He was a shadowy man who rarely spoke." Ông ta là một người mờ ám và hiếm khi nói chuyện. character appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ màng, ảo mộng. Indulging in fancies; daydreaming. Ví dụ : "Lost in her shadowy thoughts about a future career, Sarah barely noticed the teacher's questions. " Chìm đắm trong những suy nghĩ mơ màng về sự nghiệp tương lai, Sarah hầu như không nhận ra câu hỏi của giáo viên. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc