Hình nền cho shadowy
BeDict Logo

shadowy

/ˈʃæd.əʊ.i/ /ˈʃæd.oʊ.i/

Định nghĩa

adjective

Âm u, Tối tăm, Mờ ảo.

Ví dụ :

"He sat in a shadowy corner."
Anh ấy ngồi trong một góc khuất tối.