Hình nền cho fronton
BeDict Logo

fronton

/ˈfrʌntɑːn/ /ˈfrʌntən/

Định nghĩa

noun

Đầu hồi, vòm trán.

Ví dụ :

Cái đầu hồi hình tam giác phía trên lối vào trường được trang trí bằng những hình chạm khắc.