verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây tường, rào tường. To enclose with, or as if with, a wall or walls. Ví dụ : "He walled the study with books." Anh ấy chất sách kín các bức tường phòng làm việc. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luộc To boil. Ví dụ : "She walled the potatoes until they were soft enough to mash. " Cô ấy luộc khoai tây cho đến khi chúng đủ mềm để nghiền. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuôn trào, trào ra, phun ra. To well, as water; spring. Ví dụ : "Tears walled in her eyes as she remembered the lost puppy. " Nước mắt tuôn trào trong mắt cô khi cô nhớ về chú chó con bị lạc. nature geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bện đầu dây. To make a wall knot on the end of (a rope). Ví dụ : "The sailor carefully walled the end of the rope to prevent it from fraying. " Người thủy thủ cẩn thận bện đầu sợi dây thừng để tránh nó bị sờn. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tường bao quanh, được xây tường, có thành lũy. Pertaining to a wall; surrounded by a wall Ví dụ : "a walled garden" Một khu vườn có tường bao quanh. architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được xây tường bao quanh, có tường bao. Pertaining to something which has been placed into a wall, i.e., immured. Ví dụ : "The walled-in garden provided a safe space for the children to play. " Khu vườn có tường bao quanh tạo một không gian an toàn cho trẻ em chơi đùa. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc