Hình nền cho fros
BeDict Logo

fros

/frɒs/ /frɔːs/

Định nghĩa

noun

Tóc xù, kiểu tóc xù.

Ví dụ :

Kiểu tóc xù của chị tôi bồng bềnh và đẹp đến nỗi khi chị ấy cột tóc lên, nó gần như chạm trần nhà.