Hình nền cho froufrou
BeDict Logo

froufrou

/ˈfruːfruː/

Định nghĩa

noun

Xào xạc.

Ví dụ :

Chiếc váy của nữ diễn viên ba lê phát ra tiếng xào xạc nhẹ nhàng khi cô ấy xoay tròn trên sân khấu.