Hình nền cho functionally
BeDict Logo

functionally

/ˈfʌŋkʃənəli/ /ˈfʌŋkʃnəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách hữu dụng, một cách có chức năng.

Ví dụ :

"The old computer is slow, but it still works functionally. "
Chiếc máy tính cũ này chậm, nhưng nó vẫn hoạt động được một cách hữu dụng.