Hình nền cho functional
BeDict Logo

functional

/ˈfʌŋk(t)ʃnəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khóa học giải tích hàm phiếm định tập trung vào tích phân xác định, một loại hàm toán học.
adjective

Có ích, hữu dụng, thiết thực.

Ví dụ :

Tác phẩm điêu khắc đó không chỉ mang tính nghệ thuật, mà còn rất thiết thực: nó có thể dùng làm giá treo mũ được đấy.
adjective

Có tính công năng, thực dụng.

Ví dụ :

Một yếu tố xây dựng mang tính công năng thường phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cao hơn nhưng yêu cầu về mặt thẩm mỹ lại thấp hơn.
adjective

Ví dụ :

Các công thức trong chương trình bảng tính này là thuần chức năng; chúng tính toán kết quả dựa trên các giá trị đầu vào mà không làm thay đổi bất kỳ phần nào khác của tài liệu.
adjective

Ví dụ :

Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị rối loạn đau chức năng, tức là cơn đau không có nguyên nhân thực thể rõ ràng nào.