Hình nền cho fungicide
BeDict Logo

fungicide

/ˈfʌndʒɪsaɪd/

Định nghĩa

noun

Thuốc diệt nấm, thuốc trừ nấm.

Ví dụ :

Người làm vườn đã phun thuốc diệt nấm lên những cây hoa hồng để bảo vệ chúng khỏi bệnh đốm đen.