BeDict Logo

gastropod

/ˈɡæstɹəˌpɑd/
Hình ảnh minh họa cho gastropod: Ốc sên, động vật chân bụng.
 - Image 1
gastropod: Ốc sên, động vật chân bụng.
 - Thumbnail 1
gastropod: Ốc sên, động vật chân bụng.
 - Thumbnail 2
noun

Ốc sên, động vật chân bụng.

Đi dạo trên bãi biển, chúng tôi tìm thấy rất nhiều vỏ sò, và con gái tôi chỉ vào một con ốc sên rồi nói, "Mẹ ơi, nhìn này, đây là một loại động vật chân bụng (gastropod)!"