Hình nền cho slugs
BeDict Logo

slugs

/slʌɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người làm vườn bực mình khi thấy sên ăn lá xà lách của mình.
noun

Ví dụ :

Trước khi gửi bài cho nhà in, biên tập viên yêu cầu thực tập sinh kiểm tra kỹ lại các tiêu đề ngắn của bài viết, đảm bảo mỗi tiêu đề phản ánh chính xác chủ đề của câu chuyện.
noun

Ví dụ :

Đôi khi, khi tính toán quán tính của các loại máy móc công nghiệp lớn, kỹ sư cần biểu thị khối lượng bằng đơn vị slug, mặc dù kilogam được sử dụng phổ biến hơn.
noun

Dạng sống cộng bào.

Ví dụ :

Sau cơn mưa, các nhà khoa học đã quan sát thấy nhiều dạng sống cộng bào của amip di chuyển trên mặt đất rừng, mỗi khối là một tập hợp các tế bào riêng lẻ hoạt động như một thể thống nhất.
noun

Ví dụ :

Vì độ dốc lớn khiến việc kéo hàng nặng trở nên khó khăn, nên đường sắt đã gắn thêm đầu máy phụ trợ vào các đầu máy của họ để tăng lực kéo ở tốc độ thấp.
noun

Ví dụ :

Nhà in đã dùng khuôn chữ để lấp đầy khoảng trống thừa ở cuối mỗi dòng trong cột báo.
noun

Ví dụ :

Vào giờ cao điểm, những người chờ gần lối vào đường cao tốc chào mời đi xe để tìm khách đi nhờ lấp đầy xe và sử dụng làn đường dành cho xe có nhiều người.
noun

Đường dẫn tĩnh, URL thân thiện, phần cuối URL.

Ví dụ :

Thay vì một dãy số dài, trang web đã dùng 'chocolate-cake' làm phần cuối URL (hay còn gọi là đường dẫn tĩnh) cho công thức bánh sô-cô-la.
verb

Ví dụ :

xe buýt trễ, tôi quyết định đi chung xe đến chỗ làm và nhanh chóng tìm được ba người khác cũng đi về trung tâm đang cần thêm một người để được đi vào làn đường ưu tiên cho xe chở nhiều người.