BeDict Logo

slugs

/slʌɡz/
Hình ảnh minh họa cho slugs: Tít, đề mục, tiêu đề.
noun

Trước khi gửi bài cho nhà in, biên tập viên yêu cầu thực tập sinh kiểm tra kỹ lại các tiêu đề ngắn của bài viết, đảm bảo mỗi tiêu đề phản ánh chính xác chủ đề của câu chuyện.

Hình ảnh minh họa cho slugs: Con sên (khối lượng).
noun

Đôi khi, khi tính toán quán tính của các loại máy móc công nghiệp lớn, kỹ sư cần biểu thị khối lượng bằng đơn vị slug, mặc dù kilogam được sử dụng phổ biến hơn.

Hình ảnh minh họa cho slugs: Dạng sống cộng bào.
 - Image 1
slugs: Dạng sống cộng bào.
 - Thumbnail 1
slugs: Dạng sống cộng bào.
 - Thumbnail 2
noun

Sau cơn mưa, các nhà khoa học đã quan sát thấy nhiều dạng sống cộng bào của amip di chuyển trên mặt đất rừng, mỗi khối là một tập hợp các tế bào riêng lẻ hoạt động như một thể thống nhất.

Hình ảnh minh họa cho slugs: Đầu máy phụ trợ (cho đầu máy diesel-điện).
noun

Vì độ dốc lớn khiến việc kéo hàng nặng trở nên khó khăn, nên đường sắt đã gắn thêm đầu máy phụ trợ vào các đầu máy của họ để tăng lực kéo ở tốc độ thấp.

Hình ảnh minh họa cho slugs: Khuôn chữ, dòng chữ.
noun

Nhà in đã dùng khuôn chữ để lấp đầy khoảng trống thừa ở cuối mỗi dòng trong cột báo.

Hình ảnh minh họa cho slugs: Khách đi nhờ xe.
noun

Vào giờ cao điểm, những người chờ gần lối vào đường cao tốc chào mời đi xe để tìm khách đi nhờ lấp đầy xe và sử dụng làn đường dành cho xe có nhiều người.

Hình ảnh minh họa cho slugs: Đường dẫn tĩnh, URL thân thiện, phần cuối URL.
noun

Đường dẫn tĩnh, URL thân thiện, phần cuối URL.

Thay vì một dãy số dài, trang web đã dùng 'chocolate-cake' làm phần cuối URL (hay còn gọi là đường dẫn tĩnh) cho công thức bánh sô-cô-la.

Hình ảnh minh họa cho slugs: Đi nhờ xe, đi chung xe (tự phát).
verb

Vì xe buýt trễ, tôi quyết định đi chung xe đến chỗ làm và nhanh chóng tìm được ba người khác cũng đi về trung tâm đang cần thêm một người để được đi vào làn đường ưu tiên cho xe chở nhiều người.