noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốc sên, động vật chân bụng. Any member of a class of mollusks (Gastropoda) that includes snails and slugs; univalve mollusk. Ví dụ : "While walking along the beach, we collected several shells of gastropods like snails. " Khi đi dạo trên bãi biển, chúng tôi đã nhặt được vài vỏ của các loài động vật chân bụng, chẳng hạn như ốc sên. animal biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc