verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm nhìn, nhìn chăm chú, nhìn đăm đăm. To stare intently or earnestly. Ví dụ : "In fact, for Antonioni this gazing is probably the most fundamental of all cognitive activities ... (from Thinking in the Absence of Image)" Thực tế, đối với Antonioni, việc ngắm nhìn đăm đăm này có lẽ là hoạt động nhận thức cơ bản nhất trong tất cả các hoạt động... appearance action sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn chằm chằm, ngắm nghía. To stare at. Ví dụ : "The child gazed at the colorful balloons floating in the park. " Đứa trẻ nhìn chằm chằm vào những quả bóng bay đầy màu sắc đang lơ lửng trong công viên. sensation action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc