Hình nền cho cognates
BeDict Logo

cognates

/ˈkɒɡneɪts/ /ˈkɑːɡneɪts/

Định nghĩa

noun

Từ cùng gốc.

Ví dụ :

"Spanish and Portuguese are cognates; they share many words that have a similar origin. "
Tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha là những ngôn ngữ có từ cùng gốc; chúng có nhiều từ vựng tương đồng vì có chung nguồn gốc phát triển.
noun

Họ hàng thân thuộc, người có cùng tổ tiên.

Ví dụ :

Mặc dù chưa từng gặp mặt, những người anh em họ xa này phát hiện ra họ là họ hàng thân thuộc sau khi tìm hiểu lịch sử gia đình qua nhiều thế hệ.
noun

Ví dụ :

Nhiều từ tiếng Anh như "night" và từ tiếng Đức như "Nacht" là từ cùng gốc, nghĩa là chúng có chung một từ tổ tiên và ý nghĩa tương đồng.