BeDict Logo

gerrymander

/ˈdʒɛriˌmændər/ /ˈɡɛriˌmændər/
Hình ảnh minh họa cho gerrymander: Chia khu bầu cử gian lận.
 - Image 1
gerrymander: Chia khu bầu cử gian lận.
 - Thumbnail 1
gerrymander: Chia khu bầu cử gian lận.
 - Thumbnail 2
noun

Chia khu bầu cử gian lận.

Thông qua thủ đoạn bất công này, được gọi là chia khu bầu cử gian lận (gerrymander), đảng thiểu số ở mỗi bang chỉ được phép nhận khoảng một nửa hoặc một phần tư số đại diện đáng lẽ ra họ phải có.

Hình ảnh minh họa cho gerrymander: Khu vực bầu cử bị chia cắt, Khu vực bầu cử bị thao túng.
 - Image 1
gerrymander: Khu vực bầu cử bị chia cắt, Khu vực bầu cử bị thao túng.
 - Thumbnail 1
gerrymander: Khu vực bầu cử bị chia cắt, Khu vực bầu cử bị thao túng.
 - Thumbnail 2
noun

Khu vực bầu cử bị chia cắt, Khu vực bầu cử bị thao túng.

Bất kỳ công dân nào nhìn vào bản đồ khu vực bầu cử số 12 đều có thể nhận ra ngay đó là một khu vực bầu cử bị chia cắt (hoặc bị thao túng) vì cái cách nó cắt ngang qua 4 quận và xé lẻ các khu dân cư một cách lố bịch.

Hình ảnh minh họa cho gerrymander: Chia khu bầu cử một cách gian lận, chia cắt khu vực bầu cử để giành lợi thế.
 - Image 1
gerrymander: Chia khu bầu cử một cách gian lận, chia cắt khu vực bầu cử để giành lợi thế.
 - Thumbnail 1
gerrymander: Chia khu bầu cử một cách gian lận, chia cắt khu vực bầu cử để giành lợi thế.
 - Thumbnail 2
verb

Chia khu bầu cử một cách gian lận, chia cắt khu vực bầu cử để giành lợi thế.

Hội đồng thành phố đã chia lại các khu vực bầu cử một cách gian lận để tạo lợi thế cho đảng của thị trưởng đương nhiệm.

Hình ảnh minh họa cho gerrymander: Chia khu vực bầu cử một cách gian lận.
 - Image 1
gerrymander: Chia khu vực bầu cử một cách gian lận.
 - Thumbnail 1
gerrymander: Chia khu vực bầu cử một cách gian lận.
 - Thumbnail 2
verb

Ông hiệu trưởng đã giúp vẽ lại ranh giới khu học chánh một cách gian lận để đảm bảo con cái từ khu dân cư giàu có khép kín kia được học ở ngôi trường tốt hơn nằm ở phía bên kia thị trấn.