BeDict Logo

incumbent

/ɪnˈkʌmbənt/
Hình ảnh minh họa cho incumbent: Người đương nhiệm, công ty chiếm ưu thế.
noun

Người đương nhiệm, công ty chiếm ưu thế.

Nhờ hợp đồng lâu dài và danh tiếng đã được khẳng định, tiệm bánh địa phương vẫn là công ty chiếm ưu thế trong việc cung cấp bánh mì cho tất cả các trường học, cho phép họ liên tục kiếm được lợi nhuận ổn định.

Hình ảnh minh họa cho incumbent: Nằm trên, tỳ vào.
adjective

Ở loài hoa này, nhị hoa nằm tỳ vào chỉ nhị, đây là một đặc điểm đặc trưng của chúng (với "nhị hoa nằm tỳ vào chỉ nhị" conveying the meaning of incumbent anthers).