Hình nền cho skewed
BeDict Logo

skewed

/skjuːd/ /skjuːdɪd/

Định nghĩa

verb

Làm lệch, bóp méo.

Ví dụ :

Cái hộp nặng làm kệ bị lệch đi, khiến chúng nghiêng hẳn về một bên.