verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, long lanh, sáng bóng. (of a wet or greasy surface) To reflect light with a glittering luster; to sparkle, coruscate, glint or flash. Ví dụ : "The freshly waxed car glistened in the sunlight. " Chiếc xe vừa được đánh bóng loáng loáng lấp lánh dưới ánh mặt trời. appearance nature quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc