Hình nền cho glint
BeDict Logo

glint

/ɡlɪnt/

Định nghĩa

noun

Ánh chớp, tia sáng.

Ví dụ :

"I saw the glint of metal as he raised the gun."
Tôi thấy ánh chớp kim loại khi anh ta giơ súng lên.