verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng bằng sáp, thoa sáp. To apply wax to (something, such as a shoe, a floor, a car, or an apple), usually to make it shiny. Ví dụ : "She waxed the wooden table to protect it and make it shine. " Cô ấy đánh sáp chiếc bàn gỗ để bảo vệ nó và làm cho nó bóng loáng. appearance material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy lông bằng sáp. To remove hair at the roots from (a part of the body) by coating the skin with a film of wax that is then pulled away sharply. Ví dụ : "She waxed her legs before going to the beach. " Cô ấy tẩy lông chân bằng sáp trước khi đi biển. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, hạ gục, cho đo ván. To defeat utterly. Ví dụ : "Our basketball team waxed their opponents in the final game, winning by a score of 50 to 20. " Đội bóng rổ của chúng tôi đã đánh bại hoàn toàn đối thủ trong trận chung kết, thắng với tỉ số 50-20. achievement military sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu, thanh toán. To kill, especially to murder a person. Ví dụ : "The gangster threatened to have him waxed if he didn't pay the money back. " Tên gangster đe dọa sẽ cho người thủ tiêu hắn nếu hắn không trả lại tiền. action police law war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu âm, ghi âm. (usually of a musical or oral performance) To record. Ví dụ : "The band waxed their new single at a local studio last week. " Tuần trước ban nhạc đã thu âm đĩa đơn mới của họ tại một phòng thu địa phương. music entertainment technology sound media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên, trở nên có. To increasingly assume the specified characteristic. Ví dụ : "The child's excitement waxed as her birthday approached. " Sự phấn khích của đứa trẻ ngày càng tăng lên khi ngày sinh nhật đến gần. time process tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn lên, tăng lên, phát triển. To grow. Ví dụ : "During the summer months, my appetite waxed as I spent more time outdoors. " Vào những tháng hè, tôi hoạt động ngoài trời nhiều hơn nên cảm giác thèm ăn của tôi cũng tăng lên. biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trăng tròn dần, Trăng non lớn dần. (of the moon) To appear larger each night as a progression from a new moon to a full moon. Ví dụ : "Each night, the moon waxed, growing brighter and rounder as it approached its full phase. " Mỗi đêm, mặt trăng tròn dần lên, sáng hơn và tròn trịa hơn khi nó tiến gần đến pha trăng tròn. astronomy time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên, dâng. (of the tide) To move from low tide to high tide. Ví dụ : "The tide waxed steadily, covering the beach with water. " Thủy triều lên đều đặn, nhấn chìm bãi biển trong nước. nautical ocean weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được đánh bóng bằng sáp, được bôi sáp. Of an object, coated or treated with wax in order to make it shiny or waterproof, or to protect it. Ví dụ : "The waxed floors in the school gymnasium reflected the bright lights. " Sàn nhà thể dục của trường được đánh bóng bằng sáp nên phản chiếu ánh đèn rất sáng. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc